Sanfrecce Hiroshima
Nhật Bản · Thành lập: 1938 · Sân vận động: Edion Peace Wing Hiroshima, Hiroshima · Sức chứa: 28.520
Lịch thi đấu
- 11 thg 10, 2026: Tokyo Verdy – Sanfrecce Hiroshima
- 17 thg 10, 2026: Sanfrecce Hiroshima – Kyoto Sanga
- 21 thg 10, 2026: V-varen Nagasaki – Sanfrecce Hiroshima
- 24 thg 10, 2026: Sanfrecce Hiroshima – Shimizu S-pulse
- 31 thg 10, 2026: Mito Hollyhock – Sanfrecce Hiroshima
- 8 thg 11, 2026: Machida Zelvia – Sanfrecce Hiroshima
- 21 thg 11, 2026: Sanfrecce Hiroshima – Yokohama F. Marinos
- 25 thg 11, 2026: FC Tokyo – Sanfrecce Hiroshima
Đối đầu: Sanfrecce Hiroshima – Tokyo Verdy
Kết quả
- 19 thg 9, 2026: Avispa Fukuoka 0–1 Sanfrecce Hiroshima
- 12 thg 9, 2026: Sanfrecce Hiroshima 6–1 Cerezo Osaka
- 6 thg 9, 2026: Fagiano Okayama 3–2 Sanfrecce Hiroshima
- 2 thg 9, 2026: Sanfrecce Hiroshima 3–0 Nagoya Grampus
- 29 thg 8, 2026: Gamba Osaka 0–0 Sanfrecce Hiroshima
- 22 thg 8, 2026: Sanfrecce Hiroshima 1–1 Kawasaki Frontale
- 15 thg 8, 2026: Urawa 1–4 Sanfrecce Hiroshima
- 8 thg 8, 2026: Sanfrecce Hiroshima 3–0 JEF United Chiba
Đội hình
Thủ môn
Hậu vệ
- N. Arai #5 · 29
- H. Araki #4 · 29
- Kim Ju-Sung #37 · 25
- S. Nakano #15 · 25
- S. Sasaki #19 · 36
- T. Shiotani #33 · 37
- T. Yamasaki #3 · 24
Tiền vệ
- Minato Hara #47 · 18
- S. Higashi #7 · 25
- H. Kawabe #6 · 30
- T. Kawamura #8 · 26
- S. Kobayashi #45 · 17
- S. Koshimichi #32 · 21
- T. Matsumoto #14 · 27
- Y. Nakajima #35 · 19
- R. Noguchi #46 · 17
- H. Ota #48 · 18
- D. Suga #18 · 27