Jeonbuk Motors
Hàn Quốc · Thành lập: 1993 · Sân vận động: Jeonju World Cup Stadium, Jeonju · Sức chứa: 42.477
Lịch thi đấu
- 14 thg 10, 2026: Vissel Kobe – Jeonbuk Motors
- 18 thg 10, 2026: Jeonbuk Motors – Jeju United FC
- 24 thg 10, 2026: FC Anyang – Jeonbuk Motors
- 27 thg 10, 2026: Beijing Guoan – Jeonbuk Motors
- 3 thg 11, 2026: Jeonbuk Motors – Johor Darul Takzim FC
- 25 thg 11, 2026: Kashima – Jeonbuk Motors
- 2 thg 12, 2026: Jeonbuk Motors – Gamba Osaka
- 9 thg 2, 2027: Kyoto Sanga – Jeonbuk Motors
Đối đầu: Jeonbuk Motors – Vissel Kobe
Kết quả
- 9 thg 10, 2026: Daejeon Citizen 2–1 Jeonbuk Motors
- 20 thg 9, 2026: Jeonbuk Motors 2–2 Gwangju FC
- 16 thg 9, 2026: Jeonbuk Motors 2–1 Kashiwa Reysol
- 12 thg 9, 2026: Jeonbuk Motors 1–2 FC Seoul
- 9 thg 9, 2026: Gangwon FC 1–1 Jeonbuk Motors
- 5 thg 9, 2026: Jeonbuk Motors 2–0 Pohang Steelers
- 30 thg 8, 2026: Incheon United 1–1 Jeonbuk Motors
- 25 thg 8, 2026: Gimcheon Sangmu FC 0–0 Jeonbuk Motors
Đội hình
Thủ môn
- Dae-young Chung #91 · 19
- Lee Ju-Hyun #1 · 27
- Song Bum-Keun #31 · 28
Hậu vệ
- Cho Wi-Je #4 · 24
- Choi Woo-Jin #66 · 21
- Jae-Bin Han #37 · 19
- Hwang Seung-Jun #27 · 20
- Kim Ha-Jun #15 · 23
- Ju-hyeong Kim #44 · 18
- Kim Tae-Hwan #23 · 36
- Kim Tae-Hyun #77 · 29
- Kim Young-Bin #2 · 34
- Lee Sang-Myung #24 · 22
- Park Ji-Soo #5 · 32
- Yeon Je-Un #3 · 31
Tiền vệ
- Dodozinho #30 · 24
- João Gamboa #16 · 29
- Han Seok-Jin #33 · 18
- Kang Sang-Yoon #13 · 21
- Kim Jin-Gyu #97 · 28
- Lee Yeong-Jae #28 · 31
- Maeng Seong-Ung #6 · 27
- Hyun-min Park #70 · 19
- Lee Dong-Jun #7 · 28
- Lee Seung-Woo #10 · 28
Tiền đạo
- Bruno Mota #99 · 29
- A. Compagno #96 · 29
- Italo #95 · 23
- Kim Seung-Sub #11 · 29
- G. Paulauskas #81 · 26
- Tiago Orobó #9 · 32