Gillingham
England · Thành lập: 1893 · Sân vận động: Priestfield Stadium, Gillingham, Kent · Sức chứa: 11.582
Lịch thi đấu
- 14 thg 10, 2026: Gillingham – Brighton U21
- 17 thg 10, 2026: Accrington ST – Gillingham
- 21 thg 10, 2026: Gillingham – Port Vale
- 24 thg 10, 2026: Gillingham – Grimsby
- 31 thg 10, 2026: Shrewsbury – Gillingham
- 11 thg 11, 2026: Northampton – Gillingham
- 14 thg 11, 2026: Colchester – Gillingham
- 21 thg 11, 2026: Gillingham – Crewe
Đối đầu: Gillingham – Brighton U21
Kết quả
- 3 thg 10, 2026: Gillingham 0–0 Newport County
- 26 thg 9, 2026: York 3–0 Gillingham
- 23 thg 9, 2026: Gillingham 1–4 Cambridge United
- 19 thg 9, 2026: Gillingham 3–0 Bristol Rovers
- 12 thg 9, 2026: Gillingham 2–0 Tranmere
- 5 thg 9, 2026: Rochdale 1–4 Gillingham
- 2 thg 9, 2026: Chesterfield 1–1 Gillingham
- 29 thg 8, 2026: Gillingham 1–1 Northampton
Đội hình
Thủ môn
- Kate Holtam #13 · 20
- R. Luthra #40 · 23
- Lennon Maclorg #1 · 20
- O. Wright #1 · 22
Hậu vệ
- O. Beckles #19 · 34
- J. Daley #20 · 19
- L. Dobbs #26 · 19
- L. Gordon #4 · 29
- Conor McManus #3 · 21
- A. Smith #5 · 24
- S. Tabares #14 · 19
- H. Webster #29 · 19
Tiền vệ
- Z. Albarus #15 · 19
- C. Antwi #17 · 24
- C. Beszant #31 · 18
- J. Brophy #16 · 31
- E. Coleman #6 · 25
- Alfie Cross
- B. Dack #23 · 32
- Louie Dayal #32
- N. Freeman #22 · 30
- K. Harris #7 · 32
- E. King #34 · 23
- A. Little #8 · 28
- M. Luxton #27 · 18
- R. McKenzie #14 · 27
- Z. Obiero #35 · 20
- H. Waldock #24 · 19
- Ronan Hale #10 · 27
- S. Kendall #18 · 18
- G. McCleary #12 · 38
Tiền đạo
- S. Booth #30 · 17
- T. Eaves #39 · 33
- W. Goodwin #9 · 23
- L. Sillah #11 · 19
- D. Theodore #28 · 18